Khương Bá Lai

Năm sinh1951
Quê quánXuân Hòa- Thọ Xuân-
Ngày hy sinh 9/1/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060842]: Lietsi {Họ tên=Khương Bá Lai, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27038, Quê quán=Xuân Hòa- Thọ Xuân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5266 (số thứ tự 1060842).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Khương Bá Lai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Khương Bá Lai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 9/1/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Lề Lão Hộ- Yên Dũng-
  2. Lưu Văn Bốn sinh 1956 · Hải Phong- Hải Hậu-
  3. Nguyễn Ngư Thủy sinh 1955 · Giao Long- Giao Thủy-
  4. Nguyễn Văn Khánh sinh 1958 · 58A- Hồng Bàng-
  5. Nguyễn Văn Khánh sinh 1952 · Số nhà 582- Hồng Bàng-
  6. Nguyễn Văn Khánh 56A Hồng Bàng- -
  7. Nguyễn Xuân Kháng sinh 1952 · Đông Quang- Gia Lộc-
  8. Nguyễn Xuân Kháng sinh 1952 · Đồng Quang- Gia Lộc-
  9. Nguyễn Xuân Kháng Đông Quang- Gia Lộc-