Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
736 người khớp “Lai” trong 95 danh sách · trang 18/25
- Lại Viết Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lại Xuân An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tùng Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lại Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bạch Long- Giao Thủy- Hy sinh: 1/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lại Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bạch Long- Giao Thủy- Hy sinh: 1/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lại Xuân Tin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quỳnh Lộc- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lại Xuân Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Ngọc- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Giang- Thọ Xuân- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Khang- Nông Cống- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Lài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Định Hải- Yên Định- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Khang- Nông Cống- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Khang- Nông Cống- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Lạng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hưng Mỹ- Cái Nước- Hy sinh: 2/2/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hương Mỹ- Cái Nước- Hy sinh: 2/2/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Ngọc Lạc- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Lãng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thái- Quốc Oai- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Tân- Gò Công- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Mỹ- Cái Đước- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lải (Lỏi) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Bình- Chợ Lách- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Vinh- Quảng Minh- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Mỹ- Phú Bình- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Mỹ- Phú Bình- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga My- Phú Bình- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỹ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ái Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Bình- Yên Lạc- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 158 Trương Công Định- Hai Bà- Hy sinh: 21/9/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu