Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
736 người khớp “Lai” trong 95 danh sách · trang 19/25
- Nguyễn Đình Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 158 Trương Đình- Hai Bà Trưng- Hy sinh: 21/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phố Nam Bộ- tiểu khu Ba Đình- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phương Đô- Phúc Thọ- Hy sinh: 21/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trọng Quan- Tiên Hưng- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · xóm 4 Tân Hòa- Phú Bình- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 9/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Chúc- Thạch Thất- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 9/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 9/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Trúc- Thạch Thất- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cở Yên- Lương Sơn- Hy sinh: 6/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phước Lai Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · - Quận 5- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phước Lai Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · - Quận 5- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
- Sa Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Chum- Đà Bắc- Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
- Tạ Lai Viến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
- Tạ Lai Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu