Nguyễn Văn Lại

Quê quánĐồng Chúc- Thạch Thất-
Ngày hy sinh 10/1/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1075198]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lại, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25943, Quê quán=Đồng Chúc- Thạch Thất-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19622 (số thứ tự 1075198).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lại” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lại” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 10/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Giai sinh 1949 · Vũ Phúc- Vũ Tiên-
  2. Hoàng Hữu Hồng sinh 1950 · Thiệu Minh- Thiệu Hóa-
  3. Hoàng Tiến Lừng sinh 1943 · Hồng Phong- Văn Lãng-
  4. Hoàng Tiến Lừng Hồng Phong- Văn Lãng-
  5. Lê Đình Quang sinh 1950 · Tân Ninh- Triệu Sơn-
  6. Lê Đình Quang sinh 1950 · Tân Ninh- Triệu Sơn-
  7. Lê Khắc Luật sinh 1944 · Viên Nội- Ứng Hòa-
  8. Lê Khắc Luật Viên Hội- Ứng Hòa-
  9. Lê Văn Chiến sinh 1953 · Tây Sơn- Tiền Hải-
  10. Ngũ Văn Thế Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng-
  11. Ngũ Văn Thế Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng-
  12. Nguyễn Đình Tuân Khối 1- Đống Đa-
  13. Nguyễn Mạnh Thịnh Phòng tài vụ ty thương nghiệp- -
  14. Nguyễn Mạnh Thịnh Phòng tài vụ ty thương nghiệp- -
  15. Nguyễn Ngọc Hê An Hòa- An Hòa-
  16. Nguyễn Văn Lại Đồng Trúc- Thạch Thất-
  17. Nguyễn Văn Súy Quang Phục- Tứ Kỳ-
  18. Nguyễn Văn Thế sinh 1942 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng-
  19. Nguyễn Xuân Thành sinh 1941 · Tiến Thịnh- Yên Lãng-
  20. Phạm Ngọc Lưu Hải Phú- Hải Hậu-
  21. Phạm Ngọc Lưu Hải Phú- Hải Hậu-
  22. Phạm Văn Lưu sinh 1949 · Hải Phú- Hải Hậu-
  23. Phạm Văn Thông sinh 1943 · Thụy Bình- Thụy Anh-
  24. Phạm Văn Ủ sinh 1952 · Trực Tĩnh- Trực Ninh-
  25. Phạm Văn Ư Trực Tính- Nam Ninh-
  26. Phùng Văn Cang sinh 1941 · Hoàng Việt- Văn Lãng-
  27. Phùng Văn Cang Hoàng Việt- Văn Lãng-