Lại Văn Tư

Năm sinh1942
Quê quánTân Sơn Nhì- Bình Tân-
Ngày hy sinh 12/9/1964

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061145]: Lietsi {Họ tên=Lại Văn Tư, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=23632, Quê quán=Tân Sơn Nhì- Bình Tân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5569 (số thứ tự 1061145).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lại Văn Tư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lại Văn Tư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 12/9/1964

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Dũng sinh 1938 · Tân Sơn Nhì- Tân Bình-
  2. Đinh Văn Thắng sinh 1938 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
  3. Hồ Văn Quang sinh 1941 · Hòa An- Cao Lãnh-
  4. Huỳnh Từng sinh 1931 · An Tịnh- Trảng Bàng-
  5. Lại Văn Tư sinh 1942 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
  6. Lê Văn Đới sinh 1933 · Bình Phú Đông- Gò Công-
  7. Lê Văn Hon sinh 1942 · Tân Kiều- Bình Chánh-
  8. Lê Văn Huy sinh 1943 · Giang Quấy- Bình Đại-
  9. Ngô Thế Kê sinh 1943 · Long Thượng- Cần Giuộc-
  10. Nguyễn Sơn Hà sinh 1933 · Đức Mỹ- Châu Thành-
  11. Nguyễn Văn Hung sinh 1945 · Tân Hiệp- Hóc Môn-
  12. Nguyễn Văn Tư sinh 1942 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi-
  13. Nguyễn Văn Tư sinh 1942 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi-
  14. Nguyễn Văn Tùng sinh 1941 · Phước Hiệp- Mỏ Cày-
  15. Nguyễn Văn Yến sinh 1947 · Mỹ Long- Cầu Ngang-
  16. Nguyễn Văn Yến sinh 1947 · Mỹ Long- Cầu Ngang-
  17. Phạm Quang Thuyển sinh 1942 · Tân Thạnh Đông- An Viên-
  18. Phạm Quang Thuyển sinh 1942 · Tân Thạnh Đông- An Biên-
  19. Phạm Văn Chuyển Tân Khánh Đông- An Biên-
  20. Phạm Văn Đực sinh 1946 · Bình Phú Đông- Hòa Đồng-
  21. Phạm Văn Huê sinh 1947 · Trường An Hòa- Duyên Hải-
  22. Phan Văn Đực sinh 1946 · Bình Phú Đông- Hòa Đông-
  23. Phan Văn Huệ sinh 1947 · Trương An Hòa- Duyên Hải-
  24. Thái Văn Thịnh Ngãi Giao- Đức Thạnh-