Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.270 người khớp “Lựu” trong 92 danh sách · trang 26/43
- Lưu Quang Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạc Đạo- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạc Đạo- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Lộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Giao Yên- Giao Thủy- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Lộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Yên- Giao Thủy- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Nạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Nhuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 31/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Long- Chợ Gạo- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Long- Chợ Gạo- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Sỹ Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Phát- Phú Lương- Hy sinh: 1/11/1973 Xem đầy đủ →
- Lưu Sỹ Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phát- Phú Lương- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Sỹ Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Hy sinh: 9/6/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Thanh Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Sơn- Nam Ninh- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Thanh Bồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xá- Nam Trực- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Thanh Bồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xá- Nam Trực- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Thanh Bồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xá- Nam Trực- Hy sinh: 31/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Thanh Bồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xá- Nam Trực- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Thanh Nhai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Lộc- Ninh Giang- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Thanh Phai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Sơn- Kiến Thụy- Hy sinh: 3/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Thế Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bái- Yên Định- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Thế Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Lạc Sơn- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Thế Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Phú- Lạc Sơn- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Thế Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trực Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Thế Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Thế Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Bái- Yên Định- Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Tiến Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Yên- Diễn Châu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Tiến Nhượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu