Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.270 người khớp “Lựu” trong 92 danh sách · trang 25/43
- Lưu Khắc Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thạch Bình- Thạch Thành- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Khắc Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thạch Bình- Thạch Thành- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Khắc Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thạch Bình- Thạch Thành- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Kim Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 11/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Kỳ Vấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tri Phương- Lục Ngạn- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Kỳ Vấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trị Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Kỳ Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tri Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Liên Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Tiến- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Liên Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Tiến- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Mạnh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chí Linh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Mạnh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Linh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đông Chiều- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đông Chiều- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đông Triều- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Minh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Quyết Thắng- Gia Lâm- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Minh Tắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Minh Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 2/7/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Minh Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ lão- Kim Động- Hy sinh: 2/7/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Minh Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Minh Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Minh Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bồ Đề- Gia Lâm- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Ngọc Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Hy sinh: 9/6/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Ngôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Nho Quan- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
- Lưu Ngôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Nho Quan- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
- Lưu Nguyên Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bái- Yên Định- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Nguyên Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 10/7/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Nguyên Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 10/7/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Phùng Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thắng- Nga Sơn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Phùng Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thắng- Nga Sơn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu