Lưu Mạnh Hiền
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Chí Linh- Cẩm Giàng- |
| Ngày hy sinh | 12/10/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1064847]: Lietsi {Họ tên=Lưu Mạnh Hiền, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26218, Quê quán=Chí Linh- Cẩm Giàng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9271 (số thứ tự 1064847).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Mạnh Hiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lưu Mạnh Hiền” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
51 người cùng hy sinh ngày 12/10/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Xuân Huy sinh 1948 · Giao Hoành- Giao Thủy-
- Đinh Văn Bổn sinh 1949 · Lỗ Sơn- Tân Lạc-
- Đỗ Đình Sức sinh 1945 · Lập Tuyết- Quốc Oai-
- Dương Văn Phong sinh 1942 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa-
- Hoàng Hữu Dư sinh 1942 · Việt Ngọc- Tân Yên-
- Hoàng Hữu Dư Việt Ngọc- Tân Yên-
- Hoàng Hữu Dư Việt Ngọc- Tân Yên-
- Kim Quý Ba sinh 1951 · Hải Tiến- Hải Hậu-
- Kim Quý Ba Hải Tiến- Hải Hậu-
- Lê Minh Tuấn sinh 1948 · Cẩm Đình- Phúc Thọ-
- Lương Văn Xô sinh 1952 · Quang Long- Hạ Long-
- Lương Văn Xô Quang Long- Hạ Lang-
- Lưu Mạnh Hiền Chi Linh- Cẩm Giàng-
- Mã Xuân Xum sinh 1949 · Nga Thạch- Nga Sơn-
- Nguyễn Bá Xuân sinh 1951 · Thanh Phong- Thanh Chương-
- Nguyễn Bách Hiển sinh 1950 · Hoàng Hanh- Ninh Giang-
- Nguyễn Bách Hiển Hoàng Anh- Ninh Giang-
- Nguyễn Ngọc Nam sinh 1950 · Chiêu Minh- Hiệp Hòa-
- Nguyễn Ngọc Nam Chiêu Minh- Hiệp Hòa-
- Nguyễn Ngọc Nam Chiêu Minh- Hiệp Hòa-
- Nguyễn Ngọc Trận Thượng Thanh- Gia Lâm-
- Nguyễn Thế Hưng sinh 1951 · Giao An- Xuân Thủy-
- Nguyễn Thế Hưng Giao An- Xuân Thủy-
- Nguyễn Thế Khuy sinh 1936 · Giang Sơn- Gia Lương-
- Nguyễn Thế Khuy Giang Sơn- Giang Lương-
- Nguyễn Thế Khuy Giang Sơn- Gia Lương-
- Nguyễn Tiến Giới sinh 1945 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn-
- Nguyễn Tiến Giới Hợp Thịnh- Kỳ Sơn-
- Nguyễn Văn Hoa sinh 1946 · Quảng Cát- Quảng Xương-
- Nguyễn Văn Mão sinh 1951 · Thanh Tiên- Thanh Xuân-
- Nguyễn Văn Nghiên sinh 1950 · Lương Điền- Cẩm Giàng-
- Nguyễn Văn Quỳnh sinh 1952 · Thị Văn- Lâm Thao-
- Nguyễn Văn Tâm sinh 1950 · Nghi Trường- Nghi Lôc-
- Nguyễn Văn Toán sinh 1950 · Phú Mỹ- Quảng Oai-
- Nguyễn Văn Toán sinh 1950 · Phú Mỹ- Quảng Oai-
- Nguyễn Viết Xá sinh 1942 · Đông Lô- Duyên Hà-
- Nguyễn Viết Xá sinh 1942 · Đông Lô- Duyên Hà-
- Nguyễn Xuân Ngạc sinh 1945 · Quang Phục- Tứ Kỳ-
- Nông Văn En Hóa Trung- Đồng Hỷ-
- Phạm Minh Hải Hòa Xuân- Xuân Thủy-
- Phạm Minh Hải Xuân Hóa- Xuân Thủy-
- Phạm Văn Đài sinh 1949 · Nam Chính- Tiền Hải-
- Phạm Văn Nhuế Xuân Thành- Xuân Thủy-
- Phạm Văn Nhuế Xuân Thành- Xuân Thủy-
- Phạm Văn Quỳnh sinh 1948 · Trinh Long- Khoái Châu-
- Phạm Văn Quỳnh Trinh Long- Khoái Châu-
- Phạm Văn Toàn sinh 1939 · Hợp Tiến- Triệu Sơn-
- Phan Thanh Giảng Đức Long- Nho Quan-
- Phan Thanh Giảng Đức Long- Nho Quan-
- Phan Văn Kỳ Hải Thượng- Tĩnh Gia-
- Phan Xuân Kỳ sinh 1950 · Hải Thượng- Tĩnh Gia-