Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.270 người khớp “Lựu” trong 92 danh sách · trang 27/43

  1. Lưu Tiến Nhượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lưu Tôn Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lưu Trần Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mậu Lâm- Như Xuân- Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lưu Trí Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lưu Trí Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cổ Lũng- Phú Cường- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lưu Triệu Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Minh- Trùng Khánh- Hy sinh: 14/3/1973 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Triệu Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Minh- Trùng Khánh- Hy sinh: 14/3/1973 Xem đầy đủ →
  8. Lưu Trọng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tha Nha - Long Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lưu Trọng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Long Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lưu Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/3/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 29/6/1973 Xem đầy đủ →
  12. Lưu Trọng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hợp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/3/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Trung Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
  14. Lưu Trường Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 11/8/1975 Xem đầy đủ →
  15. Lưu Trường Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lưu Trường Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
  17. Lưu Trường Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lưu Văn Ái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thọ Lập- Thọ Xuân- Hy sinh: 23/6/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lưu Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 9/1/1974 Xem đầy đủ →
  20. Lưu Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 31/8/1974 Xem đầy đủ →
  21. Lưu Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Sông- Hải Hậu- Hy sinh: 31/8/1974 Xem đầy đủ →
  22. Lưu Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Sông- Hải Hậu- Hy sinh: 31/8/1974 Xem đầy đủ →
  23. Lưu Văn Cập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Linh Quy Đông - Kim Sơn- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lưu Văn Cập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Sơn- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lưu Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Lang- Ân Thi- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lưu Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Khánh Hội- Quận 4- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Phương- Kim Sơn- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lưu Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Phương- Kim Sơn- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lưu Văn Đáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Vân- Cần Đước- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lưu Văn Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu