Lưu Tôn Ngữ

Năm sinh1948
Quê quánHoằng Phú- Hoằng Hóa-
Ngày hy sinh 27/10/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064899]: Lietsi {Họ tên=Lưu Tôn Ngữ, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=27/10/1968, Quê quán=Hoằng Phú- Hoằng Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9323 (số thứ tự 1064899).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Tôn Ngữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Tôn Ngữ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 27/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Cẩn sinh 1949 · Tiêu Động- Bình Lục-
  2. Đỗ Hồng Long sinh 1949 · Yên Phương- Yên Lạc-
  3. Hoàng Công Sơn sinh 1948 · Quảng Trung- Quảng Xương-
  4. Lâm Thanh Bình sinh 1946 · Tư Chi- Duyên Hải-
  5. Lê Hoàng Mãnh sinh 1932 · Long Tiền- Giá Rai-
  6. Lê Thành Lập sinh 1942 · Vĩnh Viễn- Long Mỹ-
  7. Mai Văn Sáu sinh 1948 · Nga Trường- Nga Sơn-
  8. Nguyễn Chí Thân sinh 1949 · - Thị trấn Cát Bà-
  9. Nguyễn Trọng Cứ sinh 1949 · Quảng Phú- Quảng Xương-
  10. Phạm Văn Doãn sinh 1943 · Thành Hưng- Thạch Thành-
  11. Phùng Quốc Doanh sinh 1946 · Mỹ Thuận- Thanh Sơn-