Lê Hoàng Mãnh

Năm sinh1932
Quê quánLong Tiền- Giá Rai-
Ngày hy sinh 27/10/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061811]: Lietsi {Họ tên=Lê Hoàng Mãnh, Năm sinh=1932, Ngày hy sinh=27/10/1968, Quê quán=Long Tiền- Giá Rai-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6235 (số thứ tự 1061811).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hoàng Mãnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hoàng Mãnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 27/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Cẩn sinh 1949 · Tiêu Động- Bình Lục-
  2. Đỗ Hồng Long sinh 1949 · Yên Phương- Yên Lạc-
  3. Hoàng Công Sơn sinh 1948 · Quảng Trung- Quảng Xương-
  4. Lâm Thanh Bình sinh 1946 · Tư Chi- Duyên Hải-
  5. Lê Thành Lập sinh 1942 · Vĩnh Viễn- Long Mỹ-
  6. Lưu Tôn Ngữ sinh 1948 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa-
  7. Mai Văn Sáu sinh 1948 · Nga Trường- Nga Sơn-
  8. Nguyễn Chí Thân sinh 1949 · - Thị trấn Cát Bà-
  9. Nguyễn Trọng Cứ sinh 1949 · Quảng Phú- Quảng Xương-
  10. Phạm Văn Doãn sinh 1943 · Thành Hưng- Thạch Thành-
  11. Phùng Quốc Doanh sinh 1946 · Mỹ Thuận- Thanh Sơn-