Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.286 người khớp “Lựu” trong 95 danh sách · trang 28/43
- Lưu Văn Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Văn- Quyỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Cách- Cẩm Giàng- Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cảnh Thụy- Yên Dũng- Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cảnh Thụy- Yên Dũng- Hy sinh: 26/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cảnh Thụy- Yên Dũng- Hy sinh: 26/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cảnh Thụy- Yên Dũng- Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Đôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Đôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 1/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Đôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hòa Tiên- Yên Phong- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Đôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tiên- Yên Phong- Hy sinh: 1/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Bài- Phụ Dực- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Đài- Phụ Dực- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Bài- Phụ Dực- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Dưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Chương Dương- Hòa An- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vỗng La- Đông Anh- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Lễ - Võng La- Đông Anh- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Gươm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Thạnh Tây- Củ Chi- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Gươm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Thạnh Tây- Củ Chi- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hợp Đức- An Thụy- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hợp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- An Thụy- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Lộc Ngạn- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Lục Ngạn- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Lục Ngạn- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Lộc Ngạn- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Thạnh- Châu Thành- Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thạch Đà- Yên Lạc- Hy sinh: 29/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/12/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu