Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.286 người khớp “Lựu” trong 95 danh sách · trang 29/43
- Lưu Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Huyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Ninh- Thanh Trị- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Huyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lộc Ninh- Thạnh Trị- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Ka Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thạch Đà- Yên Lãng- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Kê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Định Tăng- Yên Định- Hy sinh: 17/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Kéng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hòa Thắng- Hữu Lũng- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Kết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 20/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Khen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đồng Tâm- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Khen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đồng Tâm- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Long Thới- Tiểu Cần- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Kiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thới- Tiểu Cần- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Mỹ- Phú Bình- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Mỹ- Phú Bình- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga My- Phú Bình- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Các- Đông Quan- Hy sinh: 8/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Nguyễn Phích- Trần Thời- Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Nguyễn Phích- Trần Thời- Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đông Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Mà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phong- Thạnh Phú- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Mẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dương- Gia Lương- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dương- Gia Lương- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Mận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dương- Gia Lương- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Mận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dương- Gia Lương- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Mận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dương- Gia Lương- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu