Lưu Văn Kéng

Năm sinh1947
Quê quánHòa Thắng- Hữu Lũng-
Ngày hy sinh 9/8/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064964]: Lietsi {Họ tên=Lưu Văn Kéng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25059, Quê quán=Hòa Thắng- Hữu Lũng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9388 (số thứ tự 1064964).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Kéng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Văn Kéng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 9/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Da sinh 1949 · Mai Đình- Ứng Hòa-
  2. Đặng Văn Vạn Tân Dân- An Thụy-
  3. Đào Ngọc Chung Song Mai- Kim Động-
  4. Đỗ Ngọc Minh sinh 1943 · Long Phú- Bến Lức-
  5. Dương Văn Đồng Hồng Quang- Ứng Hòa-
  6. Hà Văn Thẩm sinh 1949 · Phương Sơn- Lục Nam-
  7. La Văn Do Thanh Nhật- Hạ Lang-
  8. Lâm Văn Ky Chi Lăng- Chi Lăng-
  9. Lê Thanh Chức Thai Liên- Bảo Thắng-
  10. Nguyễn Văn Hợi sinh 1935 · Hồng Châu- Yên Lạc-
  11. Nguyễn Văn Tiến Số 5 Quang Trung- Gia Lâm-
  12. Nguyễn Văn Vận sinh 1948 · Hải Thanh- Hải Hậu-
  13. Nguyễn Xuân Tựu sinh 1941 · Đông Ninh- Đông Quan-
  14. Phạm Đức Đạo 57 Ngõ 73- Ba Đình-
  15. Phạm Đức Đạo Số 57- ngõ Đường 73- Ba Đình-
  16. Phạm Quang Chức Hải Bình- Hải Hậu-