Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.286 người khớp “Lựu” trong 95 danh sách · trang 30/43
- Lưu Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vũ Tiến- Định Hóa- Hy sinh: 17/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Tiến- Định Hóa- Hy sinh: 17/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Hiệp- Yên Mỹ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thượng- Cần Giuộc- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Dương Quang- Gia Lâm- Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Dương Quang- Gia Lâm- Hy sinh: 21/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Phải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Sơn- Kiến Thụy- Hy sinh: 3/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hưng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 22/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Hổ- Ứng Hòa- Hy sinh: 20/5/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hưng Lô- Việt Trì- Hy sinh: 21/8/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hưng Lộ- Việt Trì- Hy sinh: 21/8/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Thai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trạm Nội- Thuận Thành- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Lâm- Yên Lãng- Hy sinh: 6/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Lang- Ân Thi- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trọng Mỹ- Vạn Phong- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Hy sinh: 9/6/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Lâm Phú- Lang Chánh- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thuận- Châu Thành- Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Thuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nghĩa Hiệp- Yên Mỹ- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Thuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hiệp- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Lưu- Lập Thạch- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Triệu Đế- Lập Thạch- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mộc Bác- Duy Tiên- Hy sinh: 6/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Uông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Quang- Văn Lâm- Hy sinh: 21/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Uông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Quang- Văn Lâm- Hy sinh: 19/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Uyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phú Nghĩa- Chương Mỹ- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Uyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phú Nghĩa- Chương Mỹ- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Uyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phú Nghĩa- Chương Mỹ- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu