Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.286 người khớp “Lựu” trong 95 danh sách · trang 31/43
- Lưu Văn Yến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mộc Bắc- Duy Tiên- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Yến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mộc Bắc- Duy Tiên- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Viết Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 8/7/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Viết Song Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 8/7/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Vĩnh Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Đồng- Yên Lãng- Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Vĩnh Tốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Quang Trung- Ngọc Lạc- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Xuân Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Xuân Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Xuân Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Lập- Thọ Xuân- Hy sinh: 2/3/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Xuân Đáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Định Lang- Yên Định- Hy sinh: 29/11/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Xuân Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Hợp Lý- Lập Thạch- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Xuân Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Bài- Phụ Dực- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Xuân Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 17/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trung Vương- Việt Trì- Hy sinh: 10/1/1974 Xem đầy đủ →
- Mạch Lưu Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Tây- Mười Tế- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Mạnh Lưu Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Bình Tây- Mười Tế- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Mạnh Lưu Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Bình Tây- Mười Tế- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Ngọc Lựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · An Lạc- Châu Thành- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trần Phú- Thường Tín- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Lữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trần Phú- Thường Tín- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Dương- Nam Định- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Dương- Nam Định- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Dương- Nam Ninh- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngân Hàng- Phú Bình- Hy sinh: 24/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 17/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 17/8/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu