Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

290 người khớp “Lập” trong 53 danh sách · trang 1/10

  1. Dương Duy Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Lương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C11K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 30.4.75 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trương Văn Lập Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi Đơn vị: 581 (Quân khu 5) Hy sinh: 10/7/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lập 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hiếu Lĩnh, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 26/4/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lập 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hữu Vĩnh, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 26/04/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đăng Lập 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Hoằng Quang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 394 Hy sinh: 10/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Danh Lập C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Thanh Long, Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Lập C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Thanh Tang, Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 18/8/1966 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Láp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Vạn Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Láp D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Vạn Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Xuân Lập E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Tam Đông, Đông Tiến, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 06/11/1971 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Lạp E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1942 · Bắc Sơn, Đồng Việt, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ 631 E400 Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phi Quốc Lập Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1947 · Tân Hùng, Vũ Sơn, Vũ Tiến, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 26/06/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Phú Lấp E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Nguyệt Áng, Thái Sơn, An Lão Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 08/03/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trung Lấp E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Nguyệt Áng, Thái Sơn, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tam Giang - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1967 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bắc Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  20. Trần Quốc Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khối 4 - Thị trấn Phát Diệm - Kim Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kinh Bắc - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hợp Nghĩa - Quảng Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Dân Chủ - Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trung Lấp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyệt Áng - Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  25. Dương Đình Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Nghĩa - Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Ngọc - Quảng hóa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hán Đà - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  28. Trần Bá Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Hòa - Tân Mỹ - Hưng Hòa - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bế Hạc - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.