Lê Duy Hải

Năm sinh1949
Quê quánChuyên Mĩ, Duy Tiến, Nam Hà
Đơn vị Trung đoàn 320 (danh sách ghi: e320)
Ngày hy sinh 25/02/1966 Ngày ghi trong danh sách là NGÀY MẤT TẠI VIỆN — chưa chắc trùng ngày hy sinh ghi trong giấy tờ chính thức. Địa danh giữ nguyên tên cũ. Bản gốc là tệp PDF chép tay, một số dòng thiếu ngày hoặc thiếu quê quán; phần Nguyên văn giữ đủ để đối chiếu lại.
Nơi hy sinhViện 2 B3
An táng hiện nay Nghĩa Trang Viện 2 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

4 Lê Duy Hải 1949 Chuyên Mĩ, Duy Tiến, Nam Hà 25/02/1966 Viện 2 B3 Nghĩa Trang Viện 2

Nguồn: 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974), do Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp lập · dòng 157 (số thứ tự 4 (e320)).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Duy Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Duy Hải” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Viện 2 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lê Duy Hải” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.