Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

290 người khớp “Lập” trong 53 danh sách · trang 2/10

  1. Nguyễn Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phạm Mệnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1979 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Lập Khâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nguyên Bình - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1971 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tam Đồng - Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đăng Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoằng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  6. Trần Xuân Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhân Phú - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hưng Lung - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Công Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1973 Xem đầy đủ →
  10. Hà Huy Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nhạo Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hội Xá - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trung Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hiền Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1977 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Mai Cường - Cách Bi - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Yên Lệnh - Chuyên Ngoại - Dung TIên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quốc Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vậu Thắng - Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1976 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Yên - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Lâm - Thanh oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đan Phương - Đan phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Danh Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Long - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Tiến Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · An Để - Hiệp Hòa - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1967 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Liên hà - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Xuân Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Bội - Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Đào Phụng Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Đạo - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Công Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Qui Mông - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1973 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hồng Thụy - Hương Thụy - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1973 Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Vinh - Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.