Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

8 người khớp “Lê Văn Sấn” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Sản D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Sản D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Sản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Sản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 2/7/1968 làng C, B7, Khu 4 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn San Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bích Đại- Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Sấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Lan- Phú Xuyên- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Sấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Lam- Phú Xuyên- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Sấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Lan- Phú Xuyên- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.