Lê Văn Sấn

Năm sinh1949
Quê quánTân Lan- Phú Xuyên-
Ngày hy sinh 14/1/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063652]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Sấn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=14/1/1970, Quê quán=Tân Lan- Phú Xuyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8076 (số thứ tự 1063652).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Sấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Sấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 14/1/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Xuân Dưa
  2. Đoàn Văn Đẩy
  3. Hoàng Văn Đăng
  4. Hoàng Văn Năng
  5. Hoàng Văn Phát
  6. Hoàng Văn Phát
  7. Lê Văn Sấn
  8. Lê Văn Sấn
  9. Lưu Vĩnh Tốc
  10. Nguyễn Thế Chuyền
  11. Nguyễn Văn Kinh
  12. Nguyễn Văn Minh
  13. Nguyễn Văn Minh
  14. Nguyễn Văn Minh
  15. Nguyễn Văn Minh
  16. Tạ Văn Thê