Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

19 người khớp “Lê Văn Lực” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Lục Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Phong, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 71; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thành Phú - Hoàng Lú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Phong - Linh Hồ - Vi Xuyên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Liệu Khê - Yên Trường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Lực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đà Nẵng Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Liêm Khê- Yên Tường- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 12/10/1965 Nghĩa trang bệnh xá E bộ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Bình- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 8/2/1966 Chư Pông, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thành Phú- Hòang Lý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1975 (78-85)06 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Phong- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 23/03/1975 (07-61)04, Buôn EAThi, 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - - Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - - Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Long Định- Châu Thành- Hy sinh: 1/7/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 15/5/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Điền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Điền- Thạnh Phú- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bai Lương Hổ - Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Điền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Lực Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Yên Hợp- Yên Văn- Yên Bái Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/8/1972 Lô 11 Số 93 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.