Lê Văn Lực

Quê quánQuốc Điền- Thạnh Phú-
Ngày hy sinh 22/8/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063388]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Lực, Năm sinh=, Ngày hy sinh=22/8/1968, Quê quán=Quốc Điền- Thạnh Phú-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7812 (số thứ tự 1063388).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Lực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Lực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 22/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Cộng
  2. Đào Quang Nhiệt
  3. Đào Văn Nhì
  4. Đào Xuân Lễ
  5. Đỗ Xuân Nhưng
  6. Hà Văn Nọng
  7. Lê Xuân Hồi
  8. Lưu Đình Vệ
  9. Mạc Văn Nhưỡng
  10. Mai Văn Giá
  11. Mao Đức Thắng
  12. Ngô Văn Bạ
  13. Ngô Văn Diễm
  14. Nguyễn Bá Thuận
  15. Nguyễn Hoàng Thường
  16. Nguyễn Hữu Bạch
  17. Nguyễn Hữu Duyển
  18. Nguyễn Huy Trọng
  19. Nguyễn Minh Luyện
  20. Nguyễn Quang Đốc
  21. Nguyễn Sỹ Tâm
  22. Nguyễn Thế Dự
  23. Nguyễn Văn Ba
  24. Nguyễn Văn Ba
  25. Nguyễn Văn Bảy
  26. Nguyễn Văn Ép
  27. Nguyễn Văn Kha
  28. Nguyễn Văn Khi
  29. Nguyễn Văn Lợi
  30. Nguyễn Văn Lượt
  31. Nguyễn Văn Lượt
  32. Nguyễn Văn Mão
  33. Nguyễn Văn Sâm
  34. Nguyễn Văn Thuần
  35. Nguyễn Văn Tiến
  36. Nguyễn Văn Từu
  37. Nguyễn Văn Tuyên
  38. Nguyễn Vũ Hách
  39. Nông Xuân Hành
  40. Phạm Đình Bang
  41. Phạm Hữu Ngạn
  42. Phạm Minh Sơn
  43. Phạm Văn Rộng