Lê Văn Lực

Quê quánBai Lương Hổ - Tiên Dương- Đông Anh-
Ngày hy sinh 1/5/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063389]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Lực, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26054, Quê quán=Bai Lương Hổ - Tiên Dương- Đông Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7813 (số thứ tự 1063389).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Lực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Lực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 1/5/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Chính
  2. Đỗ Đức Quyền
  3. Đỗ Hoàng Vân
  4. Lê Văn Lực
  5. Nguyễn Đình Huấn
  6. Nguyễn Đình Huấn
  7. Nguyễn Hữu Hạnh
  8. Nguyễn Văn Chặt
  9. Nguyễn Văn Tố
  10. Nguyễn Văn Trặc
  11. Phạm Văn Rĩnh
  12. Phạm Văn Rĩnh