Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

8 người khớp “Lê Văn Lấn” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Số 16 Nguyễn Thiện Thuật - TX Hưng Yên - Hưng Yên Hy sinh: 20/10/1978 2010 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/73 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Lan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Lấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phong Mục- Châu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1965 Trạm 2, Khu A, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 11/11/1969 (51-54)07 Pu Prăng Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thạch Thanh- Thạch Hà- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.