Lê Văn Lân

Năm sinh1941
Quê quánKhánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 11/11/1969
Nơi hy sinhPu Prăng, Đắc Lắc
Vị trí mộ (51-54)07 Pu Prăng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034510]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Lân, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25518, Quê quán=Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pu Prăng, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(51-54)07 Pu Prăng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14933 (số thứ tự 1034510).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Lân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Lân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 11/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Quang Tảo
  2. Nguyễn Xuân Gọ
  3. Nông Cao Bình
  4. Phạm Thế Hệ
  5. Nguyễn Văn Tưởng
  6. Bùi Ngọc Liên