Lê Văn Lấn

Năm sinh1947
Quê quánPhong Mục- Châu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 23/11/1965
Nơi hy sinhTrạm 2, Khu A, Gia Lai
Vị trí mộ Trạm 2, Khu A, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020229]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Lấn, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=23/11/1965, Quê quán=Phong Mục- Châu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm 2, Khu A, Gia Lai, Vị trí mộ=Trạm 2, Khu A, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 652 (số thứ tự 1020229).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Lấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Lấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 23/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Tiến Nhớn
  2. Nguyễn Huy Huề
  3. Nguyễn Xuân Thụy
  4. Lương Đắc Lực
  5. Mạc Đình Kỳ
  6. Đỗ Xuân Định
  7. Trần Thanh Hải
  8. Phạm Văn Lâm
  9. Phạm Văn Doan
  10. Nguyễn Quan Hạnh
  11. Huỳnh Tích
  12. Tô Văn Đậu
  13. Vũ Đình Đê
  14. Dương Văn Vượng
  15. Nguyễn Quốc Hợi
  16. Trần Văn Chúc
  17. Nguyễn Văn Sinh
  18. Lưu Minh Hoa
  19. Nguyễn Phùng Độ
  20. Phạm Đình Đặng
  21. Nguyễn Hồng Khích
  22. Cao Văn Quyền
  23. Nguyễn Tuấn Tiến
  24. Nguyễn Hữu Thanh
  25. Hồ Viết Sinh
  26. Bùi Văn Coi
  27. Phạm Xuân Hon
  28. Đồng Văn Tuyến