Trần Thanh Hải
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Thanh Minh- Thanh Chương- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 23/11/1965 |
| Nơi hy sinh | Gia Lai |
| Vị trí mộ | Cách làng Sinh hướng Ba bỉ 2 giờ |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1019766]: Lietsi {Họ tên=Trần Thanh Hải, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=23/11/1965, Quê quán=Thanh Minh- Thanh Chương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gia Lai, Vị trí mộ=Cách làng Sinh hướng Ba bỉ 2 giờ}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 189 (số thứ tự 1019766).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thanh Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Thanh Hải” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 23/11/1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Tiến Nhớn
- Nguyễn Huy Huề
- Nguyễn Xuân Thụy
- Lương Đắc Lực
- Mạc Đình Kỳ
- Đỗ Xuân Định
- Phạm Văn Lâm
- Phạm Văn Doan
- Nguyễn Quan Hạnh
- Huỳnh Tích
- Tô Văn Đậu
- Vũ Đình Đê
- Dương Văn Vượng
- Nguyễn Quốc Hợi
- Trần Văn Chúc
- Nguyễn Văn Sinh
- Lưu Minh Hoa
- Lê Văn Lấn
- Nguyễn Phùng Độ
- Phạm Đình Đặng
- Nguyễn Hồng Khích
- Cao Văn Quyền
- Nguyễn Tuấn Tiến
- Nguyễn Hữu Thanh
- Hồ Viết Sinh
- Bùi Văn Coi
- Phạm Xuân Hon
- Đồng Văn Tuyến