Phạm Xuân Hon

Năm sinh1939
Quê quánCát Khê- Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 23/11/1965
Vị trí mộ Cách làng Giaqua 5 phút, thuộc E 6, Khu 5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020891]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Hon, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=23/11/1965, Quê quán=Cát Khê- Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Cách làng Giaqua 5 phút, thuộc E 6, Khu 5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1314 (số thứ tự 1020891).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Hon” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Hon” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 23/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Tiến Nhớn
  2. Nguyễn Huy Huề
  3. Nguyễn Xuân Thụy
  4. Lương Đắc Lực
  5. Mạc Đình Kỳ
  6. Đỗ Xuân Định
  7. Trần Thanh Hải
  8. Phạm Văn Lâm
  9. Phạm Văn Doan
  10. Nguyễn Quan Hạnh
  11. Huỳnh Tích
  12. Tô Văn Đậu
  13. Vũ Đình Đê
  14. Dương Văn Vượng
  15. Nguyễn Quốc Hợi
  16. Trần Văn Chúc
  17. Nguyễn Văn Sinh
  18. Lưu Minh Hoa
  19. Lê Văn Lấn
  20. Nguyễn Phùng Độ
  21. Phạm Đình Đặng
  22. Nguyễn Hồng Khích
  23. Cao Văn Quyền
  24. Nguyễn Tuấn Tiến
  25. Nguyễn Hữu Thanh
  26. Hồ Viết Sinh
  27. Bùi Văn Coi
  28. Đồng Văn Tuyến