Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

38 người khớp “Lê Văn Dính” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Lê Văn Đính E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Hành Phước, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Đơn vị: k5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Đính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Hành Phước, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Đơn vị: k5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Đính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thanh Bích - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bích Lâm - Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1974 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Trung Lãng - Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Đính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Lộc - Giao Sơn - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thức Cốc - Thọ Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Đính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ninh Bình Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Dinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Mỹ Lộc, Nam Hà Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Định (Đình) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hương Điền, BTT Hy sinh: 25/2/1985 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Định Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vinh Quang, Hương Điền Hy sinh: 25/2/1985 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Đính (Ninh Bình) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Đính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Sơn Lâm- Giao Sơn- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 Chư Pông Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thanh Bích- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nghi Kim- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 8/1/1966 Làng Le Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đông Thanh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/11/1967 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thọ Ngọc- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1967 Nơi trú quân Đắc Tô Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hành Phước- Nghĩa Hành- Quảng Ngãi Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Đinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xóm Thắng- Yên Lễ- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 24/09/1968 Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bích Lâm- Quang Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 19/06/1974 (96-16)07 08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trà Mật- Văn Lung- Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 9/4/1972 (19-33)09 mộ 14 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 7/10/1978 mộ 10 hàng 17, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Dính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hiệp- Ba Tri- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Dinh Điều- Hà Tiên- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dinh Điền- Hà Tiên- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Chánh- Ba Tri- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Trường- Yên Định- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.