Lê Văn Dính

Quê quánAn Hiệp- Ba Tri-
Ngày hy sinh 30/6/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063017]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Dính, Năm sinh=, Ngày hy sinh=30/6/1966, Quê quán=An Hiệp- Ba Tri-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7441 (số thứ tự 1063017).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Dính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Dính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 30/6/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tất
  2. Danh Tum
  3. Đinh Văn Vàn
  4. Đỗ Hoàng Xuân
  5. Đỗ Thanh Liêm
  6. Đỗ Văn Hưởng
  7. Đỗ Văn Liêm
  8. Đoàn Văn Đực
  9. Đoàn Văn Xuyến
  10. Đồng Văn Sự
  11. Dương Văn Gắt
  12. Dương Văn Nguyên
  13. Dương Văn Tâm
  14. Hà Văn Lý
  15. Hồ Văn Tạc
  16. Hồ Văn Tộc
  17. Hồ Văn Trường
  18. Huỳnh Hữu Nghĩa
  19. Huỳnh Hữu Nghĩa
  20. Huỳnh Hữu Nghĩa
  21. Huỳnh Văn Hồng
  22. Huỳnh Văn Hồng
  23. Huỳnh Văn Minh
  24. Huỳnh Văn Minh
  25. Huỳnh Văn Nghĩa
  26. Huỳnh Văn Quang
  27. Huỳnh Văn Sỹ
  28. Kim Con
  29. Kim Con
  30. Lâm Văn Sơn
  31. Lâm Văn Sơn
  32. Lâm Văn Sơn
  33. Lâm Văn Sơn
  34. Lê Công Lương
  35. Lê Công Lương
  36. Lê Hoàng Anh
  37. Lê Hoàng Oanh
  38. Lê Hoàng Oanh
  39. Lê Hoàng Oanh
  40. Lê Hồng Trương
  41. Lê Hồng Trương
  42. Lê Hữu Vĩnh
  43. Lê Hữu Vĩnh
  44. Lê Ngọc Ẩn
  45. Lê Ngọc Ẩn
  46. Lê Quang Chính
  47. Lê Văn Bí
  48. Lê Văn Bí
  49. Lê Văn Bì
  50. Lê Văn Bì
  51. Lê Văn By
  52. Lê Văn Bỳ
  53. Lê Văn Cháy
  54. Lê Văn Cháy
  55. Lê Văn Coi
  56. Lê Văn Coi
  57. Lê Văn Dính
  58. Lê Văn Đúng
  59. Lê Văn Đúng
  60. Lê Văn Long