Hồ Văn Tộc

Năm sinh1943
Quê quánAn Tịnh- Trảng Bàng-
Ngày hy sinh 30/6/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058774]: Lietsi {Họ tên=Hồ Văn Tộc, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=30/6/1966, Quê quán=An Tịnh- Trảng Bàng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3198 (số thứ tự 1058774).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Văn Tộc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Văn Tộc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 30/6/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tất
  2. Danh Tum
  3. Đinh Văn Vàn
  4. Đỗ Hoàng Xuân
  5. Đỗ Thanh Liêm
  6. Đỗ Văn Hưởng
  7. Đỗ Văn Liêm
  8. Đoàn Văn Đực
  9. Đoàn Văn Xuyến
  10. Đồng Văn Sự
  11. Dương Văn Gắt
  12. Dương Văn Nguyên
  13. Dương Văn Tâm
  14. Hà Văn Lý
  15. Hồ Văn Tạc
  16. Hồ Văn Trường
  17. Huỳnh Hữu Nghĩa
  18. Huỳnh Hữu Nghĩa
  19. Huỳnh Hữu Nghĩa
  20. Huỳnh Văn Hồng
  21. Huỳnh Văn Hồng
  22. Huỳnh Văn Minh
  23. Huỳnh Văn Minh
  24. Huỳnh Văn Nghĩa
  25. Huỳnh Văn Quang
  26. Huỳnh Văn Sỹ
  27. Kim Con
  28. Kim Con
  29. Lâm Văn Sơn
  30. Lâm Văn Sơn
  31. Lâm Văn Sơn
  32. Lâm Văn Sơn
  33. Lê Công Lương
  34. Lê Công Lương
  35. Lê Hoàng Anh
  36. Lê Hoàng Oanh
  37. Lê Hoàng Oanh
  38. Lê Hoàng Oanh
  39. Lê Hồng Trương
  40. Lê Hồng Trương
  41. Lê Hữu Vĩnh
  42. Lê Hữu Vĩnh
  43. Lê Ngọc Ẩn
  44. Lê Ngọc Ẩn
  45. Lê Quang Chính
  46. Lê Văn Bí
  47. Lê Văn Bí
  48. Lê Văn Bì
  49. Lê Văn Bì
  50. Lê Văn By
  51. Lê Văn Bỳ
  52. Lê Văn Cháy
  53. Lê Văn Cháy
  54. Lê Văn Coi
  55. Lê Văn Coi
  56. Lê Văn Dính
  57. Lê Văn Dính
  58. Lê Văn Đúng
  59. Lê Văn Đúng
  60. Lê Văn Long