Lê Văn Đính

Quê quánThiệu Giang- Thiệu Hóa-
Ngày hy sinh 6/9/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063020]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Đính, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25452, Quê quán=Thiệu Giang- Thiệu Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7444 (số thứ tự 1063020).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Đính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Đính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 6/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Duy Khiêu
  2. Đào Quốc Tình
  3. Đỗ Công Nghiêm
  4. Đỗ Dinh Tấc
  5. Đỗ Đức Thanh (Thạnh)
  6. Đỗ Khắc Sứ
  7. Đoàn Văn Nhậm
  8. Đồng Văn Duyên
  9. Dương Đức Trung
  10. Dương Văn Lường
  11. Dương Văn Ny
  12. Hà Huy Tự
  13. Hà Văn Khoán
  14. Hồ Sỹ Hồi
  15. Hồ Sỹ Hồi
  16. Hoàng Duy Hiên
  17. Hoàng Ngọc Thành
  18. Hoàng Văn Đông
  19. Hoàng Văn Đồng
  20. Hoàng Văn Đồng
  21. Hoàng Văn Minh
  22. Hoàng Văn Minh
  23. Hoàng Văn Tảng
  24. Lâm Duy Hiệp
  25. Lâm Duy Hiệp
  26. Lâm Duy Hiệp
  27. Lâm Văn Nghi
  28. Lê Đình Hòe
  29. Lê Văn Bích
  30. Lê Văn Bính
  31. Lê Văn Bính
  32. Lê Văn Đức
  33. Lê Văn Ngưu
  34. Lê Văn Ngưu
  35. Lê Văn Tiến
  36. Lê Văn Tiến
  37. Lưu Văn Hiền
  38. Lưu Văn Hiền
  39. Lưu Văn Hiền
  40. Lưu Văn Hiền
  41. Nguyễn Bá Linh
  42. Nguyễn Bá Ninh
  43. Nguyễn Bắc
  44. Nguyễn Bắc
  45. Nguyễn Đức Tiến
  46. Nguyễn Duy Luyn
  47. Nguyễn Duy Mâu
  48. Nguyễn Duy Mậu
  49. Nguyễn Hồng Tư
  50. Nguyễn Hồng Tư
  51. Nguyễn Hùng Tư
  52. Nguyễn Hữu Nẫn
  53. Nguyễn Hữu Nẫn
  54. Nguyễn Hữu Thiết
  55. Nguyễn Hữu Thiết
  56. Nguyễn Hữu Thiết
  57. Nguyễn Kim Chuyên
  58. Nguyễn Như Biển
  59. Nguyễn Quốc Toản
  60. Nguyễn Quốc Toản