Nguyễn Duy Luyn
| Quê quán | An Bài- Phụ Dực- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 6/9/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1068394]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Luyn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25452, Quê quán=An Bài- Phụ Dực-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12818 (số thứ tự 1068394).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Luyn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Duy Luyn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 6/9/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Duy Khiêu
- Đào Quốc Tình
- Đỗ Công Nghiêm
- Đỗ Dinh Tấc
- Đỗ Đức Thanh (Thạnh)
- Đỗ Khắc Sứ
- Đoàn Văn Nhậm
- Đồng Văn Duyên
- Dương Đức Trung
- Dương Văn Lường
- Dương Văn Ny
- Hà Huy Tự
- Hà Văn Khoán
- Hồ Sỹ Hồi
- Hồ Sỹ Hồi
- Hoàng Duy Hiên
- Hoàng Ngọc Thành
- Hoàng Văn Đông
- Hoàng Văn Đồng
- Hoàng Văn Đồng
- Hoàng Văn Minh
- Hoàng Văn Minh
- Hoàng Văn Tảng
- Lâm Duy Hiệp
- Lâm Duy Hiệp
- Lâm Duy Hiệp
- Lâm Văn Nghi
- Lê Đình Hòe
- Lê Văn Bích
- Lê Văn Bính
- Lê Văn Bính
- Lê Văn Đính
- Lê Văn Đức
- Lê Văn Ngưu
- Lê Văn Ngưu
- Lê Văn Tiến
- Lê Văn Tiến
- Lưu Văn Hiền
- Lưu Văn Hiền
- Lưu Văn Hiền
- Lưu Văn Hiền
- Nguyễn Bá Linh
- Nguyễn Bá Ninh
- Nguyễn Bắc
- Nguyễn Bắc
- Nguyễn Đức Tiến
- Nguyễn Duy Mâu
- Nguyễn Duy Mậu
- Nguyễn Hồng Tư
- Nguyễn Hồng Tư
- Nguyễn Hùng Tư
- Nguyễn Hữu Nẫn
- Nguyễn Hữu Nẫn
- Nguyễn Hữu Thiết
- Nguyễn Hữu Thiết
- Nguyễn Hữu Thiết
- Nguyễn Kim Chuyên
- Nguyễn Như Biển
- Nguyễn Quốc Toản
- Nguyễn Quốc Toản