Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

25 người khớp “Lê Văn Đổng” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Đồng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1948 · Hồng Phong, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: c1 k7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Giang - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nga Hồng - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/09/1978 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nga Hồng - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/09/1978 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phong - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Đồng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nghĩa Bình Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Đồng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/1979 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Vãn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 31/12/1967 Làng Cành đông sông Sa Thầy Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Đổng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Tây- Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Kim Lũ- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Giang- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 3/10/1969 Nam, Chư Pa K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Phong- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 6/2/1971 (15-98)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1971 (13-81) Làng Á K5 Gia Lai 1/5000 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiên Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)03 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 7/2/1971 (79-94)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hương Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1972 (92-73)06 Plây Trấp 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Định Trung- Tam Dương- Hy sinh: 7/4/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhan Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 28/7/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhan Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 28/7/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phong Hòa- Bình Minh- Hy sinh: 1/12/1963 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nham Sơn- Yên Đãng- Hy sinh: 28/7/1970 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Đồng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thuỵ Xuân- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/7/1972 Lô 10 Số 165 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.