Lê Văn Đông

Năm sinh1950
Quê quánTiên Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 31/03/1971
Nơi hy sinhNgọc rinh rua
Vị trí mộ (18-93)03

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037897]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Đông, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=31/03/1971, Quê quán=Tiên Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc rinh rua, Vị trí mộ=(18-93)03}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18320 (số thứ tự 1037897).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Đông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 31/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Nhỡ
  2. Dương Văn Được
  3. Trịnh Bá Thới
  4. Phạm Văn Cát
  5. Trần Phú Câu
  6. Phạm Văn Thiếm
  7. Phạm Nam Xuân
  8. A Non
  9. Trần Hữu Minh
  10. Trương Văn Khiêm
  11. Lương Xuân Chuyển
  12. Lê Đình Mên
  13. Đỗ Xuân Diện
  14. Nguyễn Minh Côi
  15. Hoàng Văn Cúc
  16. Bùi Văn Thiện
  17. Thái Thúc Ngự
  18. Quan Văn Phát
  19. Nguyễn Văn Lại
  20. Nguyễn Bá Tùng
  21. Nguyễn Thanh Bình
  22. Nguyễn Quốc Bảo
  23. Lê Ngọc Trình
  24. Nguyễn Công Lâu
  25. Đỗ Văn Lư
  26. Đỗ Kim Thuộc
  27. Bùi Đăng Vinh
  28. Nguyễn Tư Văn
  29. Bùi Văn Mão
  30. Nguyễn Văn Quí
  31. Ngô Văn Quyền
  32. Phạm Văn Điểm
  33. Hà Văn Khoa
  34. Vũ Đức Hồi
  35. Nguyễn Văn Hàng
  36. Vũ Văn Hùng
  37. Dương Văn Hý
  38. Nguyễn Văn Doãn
  39. Đào Xuân Ninh
  40. Hoàng Đình Chinh
  41. Trần Văn Đồng
  42. Nguyễn Cửu Lộc
  43. Trần Văn Khẩn