Phạm Văn Cát

Năm sinh1939
Quê quánHải Nam- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 31/03/1971
Nơi hy sinhNgọc Rinh Rua
Vị trí mộ (18-93)03

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036932]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Cát, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=31/03/1971, Quê quán=Hải Nam- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Rinh Rua, Vị trí mộ=(18-93)03}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17355 (số thứ tự 1036932).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Cát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Cát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 31/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Nhỡ
  2. Dương Văn Được
  3. Trịnh Bá Thới
  4. Trần Phú Câu
  5. Phạm Văn Thiếm
  6. Phạm Nam Xuân
  7. A Non
  8. Trần Hữu Minh
  9. Trương Văn Khiêm
  10. Lương Xuân Chuyển
  11. Lê Đình Mên
  12. Đỗ Xuân Diện
  13. Nguyễn Minh Côi
  14. Hoàng Văn Cúc
  15. Bùi Văn Thiện
  16. Thái Thúc Ngự
  17. Quan Văn Phát
  18. Nguyễn Văn Lại
  19. Nguyễn Bá Tùng
  20. Nguyễn Thanh Bình
  21. Nguyễn Quốc Bảo
  22. Lê Ngọc Trình
  23. Nguyễn Công Lâu
  24. Đỗ Văn Lư
  25. Đỗ Kim Thuộc
  26. Bùi Đăng Vinh
  27. Nguyễn Tư Văn
  28. Bùi Văn Mão
  29. Nguyễn Văn Quí
  30. Ngô Văn Quyền
  31. Phạm Văn Điểm
  32. Lê Văn Đông
  33. Hà Văn Khoa
  34. Vũ Đức Hồi
  35. Nguyễn Văn Hàng
  36. Vũ Văn Hùng
  37. Dương Văn Hý
  38. Nguyễn Văn Doãn
  39. Đào Xuân Ninh
  40. Hoàng Đình Chinh
  41. Trần Văn Đồng
  42. Nguyễn Cửu Lộc
  43. Trần Văn Khẩn