Hoàng Đình Chinh
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Bình- Bắc Quang- Hà Giang |
| Ngày hy sinh | 31/03/1971 |
| Nơi hy sinh | Ngọc rinh rua |
| Vị trí mộ | (18-93)03 Plei iang lô kram |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038129]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đình Chinh, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=31/03/1971, Quê quán=Yên Bình- Bắc Quang- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc rinh rua, Vị trí mộ=(18-93)03 Plei iang lô kram}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18552 (số thứ tự 1038129).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Chinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Đình Chinh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
43 người cùng hy sinh ngày 31/03/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Văn Nhỡ
- Dương Văn Được
- Trịnh Bá Thới
- Phạm Văn Cát
- Trần Phú Câu
- Phạm Văn Thiếm
- Phạm Nam Xuân
- A Non
- Trần Hữu Minh
- Trương Văn Khiêm
- Lương Xuân Chuyển
- Lê Đình Mên
- Đỗ Xuân Diện
- Nguyễn Minh Côi
- Hoàng Văn Cúc
- Bùi Văn Thiện
- Thái Thúc Ngự
- Quan Văn Phát
- Nguyễn Văn Lại
- Nguyễn Bá Tùng
- Nguyễn Thanh Bình
- Nguyễn Quốc Bảo
- Lê Ngọc Trình
- Nguyễn Công Lâu
- Đỗ Văn Lư
- Đỗ Kim Thuộc
- Bùi Đăng Vinh
- Nguyễn Tư Văn
- Bùi Văn Mão
- Nguyễn Văn Quí
- Ngô Văn Quyền
- Phạm Văn Điểm
- Lê Văn Đông
- Hà Văn Khoa
- Vũ Đức Hồi
- Nguyễn Văn Hàng
- Vũ Văn Hùng
- Dương Văn Hý
- Nguyễn Văn Doãn
- Đào Xuân Ninh
- Trần Văn Đồng
- Nguyễn Cửu Lộc
- Trần Văn Khẩn