Phạm Nam Xuân
| Năm sinh | 1927 |
|---|---|
| Quê quán | Phổ Nhơn- Đức Phổ- Quảng Ngãi |
| Ngày hy sinh | 31/03/1971 |
| Nơi hy sinh | H16, Kon Tum |
| Vị trí mộ | Đồi Ngọc Rằng, H16, Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1037119]: Lietsi {Họ tên=Phạm Nam Xuân, Năm sinh=1927, Ngày hy sinh=31/03/1971, Quê quán=Phổ Nhơn- Đức Phổ- Quảng Ngãi, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H16, Kon Tum, Vị trí mộ=Đồi Ngọc Rằng, H16, Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17542 (số thứ tự 1037119).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Nam Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Nam Xuân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
43 người cùng hy sinh ngày 31/03/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Văn Nhỡ
- Dương Văn Được
- Trịnh Bá Thới
- Phạm Văn Cát
- Trần Phú Câu
- Phạm Văn Thiếm
- A Non
- Trần Hữu Minh
- Trương Văn Khiêm
- Lương Xuân Chuyển
- Lê Đình Mên
- Đỗ Xuân Diện
- Nguyễn Minh Côi
- Hoàng Văn Cúc
- Bùi Văn Thiện
- Thái Thúc Ngự
- Quan Văn Phát
- Nguyễn Văn Lại
- Nguyễn Bá Tùng
- Nguyễn Thanh Bình
- Nguyễn Quốc Bảo
- Lê Ngọc Trình
- Nguyễn Công Lâu
- Đỗ Văn Lư
- Đỗ Kim Thuộc
- Bùi Đăng Vinh
- Nguyễn Tư Văn
- Bùi Văn Mão
- Nguyễn Văn Quí
- Ngô Văn Quyền
- Phạm Văn Điểm
- Lê Văn Đông
- Hà Văn Khoa
- Vũ Đức Hồi
- Nguyễn Văn Hàng
- Vũ Văn Hùng
- Dương Văn Hý
- Nguyễn Văn Doãn
- Đào Xuân Ninh
- Hoàng Đình Chinh
- Trần Văn Đồng
- Nguyễn Cửu Lộc
- Trần Văn Khẩn