Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

174 người khớp “Lê Thạnh” trong 53 danh sách · trang 5/6

  1. Lê Công Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đình Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Tân- Thọ Xuân- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đình Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Giang- Đông Quan- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đình Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Giang- Đông Quan- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đình Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Giang- Đông Quan- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đình Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Tân- Thọ Xuân- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  7. Lê Doãn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Quang- Đông Sơn- Hy sinh: 5/1/1975 Xem đầy đủ →
  8. Lê Dũng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Hòa- Tĩnh Gia- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Duy Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Chùn Đô- Thiệu Hóa- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lê Duy Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đức Thuận- Đức Thọ- Hy sinh: 13/12/1977 Xem đầy đủ →
  11. Lê Duy Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lê Hoàng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 9/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 9/4/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lê Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hội Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 16/4/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lê Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Mỹ- Phụng Hiệp- Hy sinh: 4/4/1964 Xem đầy đủ →
  17. Lê Hùng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Ngãi- Cầu Kè- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Lê Hùng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Ngãi- Cầu Kè- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Lê Minh Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số nhà 8- Tiểu khu 1- Hồng Bàng- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Lê Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phổ Long- Đức Phổ- Hy sinh: 27/10/1964 Xem đầy đủ →
  21. Lê Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Thắng- Quảng Xương- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
  22. Lê Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tường- Long Mỹ- Hy sinh: 2/1/1967 Xem đầy đủ →
  23. Lê Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Chiến- Hòa An- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lê Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Thắng- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
  25. Lê Quốc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Quốc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Sĩ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Sỹ Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lê Tân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Trần Thời- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  30. Lê Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trần Văn Hợi- Trần Văn Thời- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.