Lê Hùng Thanh

Quê quánTân Ngãi- Cầu Kè-
Ngày hy sinh 28/11/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061930]: Lietsi {Họ tên=Lê Hùng Thanh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=28/11/1967, Quê quán=Tân Ngãi- Cầu Kè-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6354 (số thứ tự 1061930).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hùng Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hùng Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 28/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Cúc
  2. Đặng Văn Kích
  3. Hoàng Xuân Thả
  4. Huỳnh Văn Thoại
  5. Lê Công Tâm
  6. Lê Công Tâm
  7. Lê Hùng Thanh
  8. Lê Văn Tẩu
  9. Lê Xuân Thẩm
  10. Lê Xuân Tứ
  11. Lý Văn Bạn
  12. Lý Văn Bạn
  13. Lý Văn Bạn
  14. Nguyễn Đức Cả
  15. Nguyễn Đức Cả
  16. Nguyễn Hoàng Linh
  17. Nguyễn Hồng Chung
  18. Nguyễn Hồng Trường
  19. Nguyễn Hữu Thọ
  20. Nguyễn Hữu Thọ
  21. Nguyễn Luân Ngư
  22. Nguyễn Mộng Bảy
  23. Nguyễn Quốc Chử
  24. Nguyễn Sỹ Phát
  25. Nguyễn Tiến Giữa
  26. Nguyễn Tiến Giữa
  27. Nguyễn Văn Bẩy
  28. Nguyễn Văn Bôn
  29. Nguyễn Văn Cầm
  30. Nguyễn Văn Cán
  31. Nguyễn Văn Đê
  32. Nguyễn Văn Điện
  33. Nguyễn Văn Điện
  34. Nguyễn Văn Luyên
  35. Nguyễn Văn Luyện
  36. Nguyễn Văn Năm
  37. Nguyễn Văn Năm
  38. Nguyễn Văn Phú
  39. Nguyễn Văn Thọ
  40. Nguyễn Y Diện
  41. Nông Văn Dậu
  42. Nông Văn Thí
  43. Thái Văn Dảnh