Nguyễn Văn Thọ

Quê quánĐịnh Thành- Châu Thành-
Ngày hy sinh 28/11/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1077764]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thọ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=28/11/1967, Quê quán=Định Thành- Châu Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22188 (số thứ tự 1077764).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thọ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thọ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 28/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Cúc
  2. Đặng Văn Kích
  3. Hoàng Xuân Thả
  4. Huỳnh Văn Thoại
  5. Lê Công Tâm
  6. Lê Công Tâm
  7. Lê Hùng Thanh
  8. Lê Hùng Thanh
  9. Lê Văn Tẩu
  10. Lê Xuân Thẩm
  11. Lê Xuân Tứ
  12. Lý Văn Bạn
  13. Lý Văn Bạn
  14. Lý Văn Bạn
  15. Nguyễn Đức Cả
  16. Nguyễn Đức Cả
  17. Nguyễn Hoàng Linh
  18. Nguyễn Hồng Chung
  19. Nguyễn Hồng Trường
  20. Nguyễn Hữu Thọ
  21. Nguyễn Hữu Thọ
  22. Nguyễn Luân Ngư
  23. Nguyễn Mộng Bảy
  24. Nguyễn Quốc Chử
  25. Nguyễn Sỹ Phát
  26. Nguyễn Tiến Giữa
  27. Nguyễn Tiến Giữa
  28. Nguyễn Văn Bẩy
  29. Nguyễn Văn Bôn
  30. Nguyễn Văn Cầm
  31. Nguyễn Văn Cán
  32. Nguyễn Văn Đê
  33. Nguyễn Văn Điện
  34. Nguyễn Văn Điện
  35. Nguyễn Văn Luyên
  36. Nguyễn Văn Luyện
  37. Nguyễn Văn Năm
  38. Nguyễn Văn Năm
  39. Nguyễn Văn Phú
  40. Nguyễn Y Diện
  41. Nông Văn Dậu
  42. Nông Văn Thí
  43. Thái Văn Dảnh