Lê Đình Thanh

Năm sinh1953
Quê quánĐông Giang- Đông Quan-
Ngày hy sinh 17/6/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061611]: Lietsi {Họ tên=Lê Đình Thanh, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=17/6/1972, Quê quán=Đông Giang- Đông Quan-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6035 (số thứ tự 1061611).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đình Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 17/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tung
  2. Đỗ Văn Phát
  3. Đỗ Văn Phu
  4. Lê Đình Thanh
  5. Lê Đình Thanh
  6. Lê Văn An
  7. Lê Văn An
  8. Nguyễn Đức Lưa
  9. Nguyễn Đức Lưu
  10. Nguyễn Gia Cát
  11. Phạm Văn Đón
  12. Phạm Văn Đón
  13. Phạm Văn Đón
  14. Phạm Văn Luyện