Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
112 người khớp “Lê Tú” trong 95 danh sách · trang 3/4
- Lê Đại Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bình Phú- Đồng Phú- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 nghĩa trang Phấu F10 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 16/03/1971 (96-88)05 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
- Lê Bá Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giang Biên- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Biên- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Kiến- Văn Giang- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kiến- Văn Giang- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Minh- Gia Lộc- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thọ Ninh- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Khả Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ngọc Phùng- Thường Xuân- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Khả Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ngọc Phượng- Thường Xuân- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Dân Chủ- Yên Mỹ- Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Yên Mỹ- Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Hòa- Cai Lậy- Hy sinh: 22/1/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trạm bán buôn vật liệu - xăng dầu- - Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đại Phước- Càng Long- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Quý- Yên Định- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Phước- Càng Long- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Quý- Yên Định- Hy sinh: 1/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Phước- Càn Long- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Hy sinh: 7/7/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hội Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Quý- Yên Định- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Long- Hương Khê- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Long- Hương Khê- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Thái Tư Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1937 · Hoằng Thái, Hoằng Hóa Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tứ Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1944 · Cẩm Yên, Thạch Thất,Hà Tây Hy sinh: 18/09/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Tư Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu