Lê Hồng Từ
| Quê quán | Hải Minh- Gia Lộc- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 5/5/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1061916]: Lietsi {Họ tên=Lê Hồng Từ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25328, Quê quán=Hải Minh- Gia Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6340 (số thứ tự 1061916).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Từ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Hồng Từ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 5/5/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Duy Bảo Phong Lạc- Nho Quan-
- Hoàng Văn An sinh 1950 · Nguyên Xá- Tiên Hưng-
- Lê Đăng Duy Vy An- Chương Mỹ-
- Lê Văn Hiến sinh 1951 · - Thị trấn Lục Bình-
- Lê Văn Hiến - Lộc Bình-
- Lê Văn Liệu Lục Long- Châu Thành-
- Ngô Văn Hợp sinh 1940 · Phong Vân- Quảng Oai-
- Ngô Văn Hợp Phong Vân- Quảng Oai-
- Nguyễn Ngọc Nghiêm sinh 1950 · An Thịnh- Gia Lương-
- Nguyễn Ngọc Nghiêm An Thịnh- Gia Lương-
- Nguyễn Ngọc Nghiêm Anh Thịnh- Gia Lương-
- Nguyễn Ngọc Nghiêm sinh 1940 · Tứ Đồng- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Đô sinh 1952 · Yên Chính- Ý Yên-
- Nguyễn Văn Đô sinh 1952 · Yên Chính- Ý Yên-
- Nguyễn Văn Hội Sơn Hà- Bất Bạt-
- Nguyễn Xuân Thọ sinh 1948 · Cẩm Sơn- Cẩm Thủy-
- Phạm Khắc Sự Yên Lộc- Yên Định-
- Phạm Trọng Huy sinh 1946 · Cộng Hòa- Vụ Bản-
- Phạm Văn Di Đông Thọ- Yên Phong-
- Phạm Văn Di Đông Thọ- Yên Phong-
- Phạm Văn Ninh Gia Lương- Hà Bắc-