Lê Bá Tứ
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Giang Biên- Vĩnh Bảo- |
| Ngày hy sinh | 23/5/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1061368]: Lietsi {Họ tên=Lê Bá Tứ, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=23/5/1972, Quê quán=Giang Biên- Vĩnh Bảo-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5792 (số thứ tự 1061368).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Bá Tứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Bá Tứ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
57 người cùng hy sinh ngày 23/5/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Thuận Văn Phú- Mỹ Hào-
- Đỗ Hữu Hoàn sinh 1950 · Tân Hưng- Gia Lộc-
- Đỗ Trọng Tuệ sinh 1951 · Yên Lợi- Ý Yên-
- Đỗ Trung Tuệ sinh 1943 · Yên Lợi- Ý Yên-
- Đỗ Văn Ngáo Thượng Quan- Ngân Sơn-
- Đổng Văn Ngáo sinh 1950 · Thượng Quang- Tiên Sơn-
- Hà Văn Nhiêm sinh 1946 · Tân Lập- Thư Trì-
- Hoàng Văn Dũng sinh 1949 · Nhật Tân- Tiên Lữ-
- Hoàng Văn Dũng Nhật Tân- Tiên Lữ-
- Lê Bá Từ Giang Biên- Vĩnh Bảo-
- Lê Đăng San sinh 1951 · Mạc Phê- Tiên Sơn-
- Lê Đăng San Lạc Vệ- Tiên Sơn-
- Lê Đăng San Lạc Vệ- Tiên Sơn-
- Lê Đình Kích sinh 1942 · Yên Sơn- Đô Lương-
- Lương Văn Đang Thành Long- Kim Môn-
- Mã Văn Liên sinh 1950 · Kim Loan- Hạ Lang-
- Mai Văn Liêm sinh 1950 · Kim Loan- Hạ Long-
- Nguyễn Bá Luận sinh 1953 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Phụ-
- Nguyễn Đăng Hởi sinh 1941 · Nam Phong- Phú Xuyên-
- Nguyễn Đức Hưởng sinh 1945 · Bắc Lũng- Lục Nam-
- Nguyễn Đức Hưởng Bắc Dũng- Lục Nam-
- Nguyễn Đức Hưởng Bắc Lũng- Lục Nam-
- Nguyễn Duy Đang Thái Hòa- Khoái Châu-
- Nguyễn Duy Đạng sinh 1943 · Thái Hòa- Khoái Châu-
- Nguyễn Duy Tiến sinh 1953 · Quỳnh Bảo- Quỳnh Phụ-
- Nguyễn Hữu Cầu sinh 1949 · Việt Long- Đa Phúc-
- Nguyễn Hữu Cầu sinh 1952 · Thành Văn- Hiệp Hòa-
- Nguyễn Hữu Cầu sinh 1949 · Việt Long- Đa Phúc-
- Nguyễn Hữu Cầu Thanh Vân- Hiệp Hòa-
- Nguyễn Hữu Cầu Thành Vân- Hiệp Hòa-
- Nguyễn Quý Ngụ Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn-
- Nguyễn Thế Thanh Thanh Tường- Thanh Chương-
- Nguyễn Văn Đệ sinh 1949 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng-
- Nguyễn Văn Hiền sinh 1952 · Lạc Vệ- Tiên Sơn-
- Nguyễn Văn Hiền Lạc Vệ- Tiên Sơn-
- Nguyễn Văn Hiền Lạc Vệ- Tiên Sơn-
- Nguyễn Văn Hiếu Tân Lãng- Gia Lương-
- Nguyễn Văn Hiếu Tân Lảng- Gia Lương-
- Nguyễn Văn Lanh sinh 1949 · Thạch Cẩm- Thạch Thành-
- Nguyễn Văn Nhiều sinh 1935 · Tích Thiện- Trà Ôn-
- Nguyễn Văn Nhiều Tích Thiệu- Trà Ôn-
- Nguyễn Văn Pha Xuân Tiên- Chương Mỹ-
- Nguyễn Văn Pha Xuân Tiên- Chương Mỹ-
- Nguyễn Văn Phao sinh 1952 · Xuân Tiến- Chương Mỹ-
- Nguyễn Văn Quý sinh 1950 · Nhân Đạo- Lập Thạch-
- Nguyễn Văn Thành sinh 1950 · Quảng Phong- Quảng Trạch-
- Nguyễn Văn Thuận Văn Phú- Mỹ Hào-
- Nguyễn Xuân Nhàn sinh 1950 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa-
- Nguyễn Xuân Phong sinh 1946 · Đại Hợp- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Xuân Phong Đại Hợp- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Xuân Tùng sinh 1951 · Lộc Tân- Hậu Lộc-
- Phạm Mạnh Khởi sinh 1945 · An Lương- Thanh Hà-
- Phạm Mạnh Khởi An Lương- Thanh Hà-
- Phạm Trọng Trì sinh 1953 · Thái Thành- Thái Thụy-
- Phạm Văn Chiến sinh 1952 · Hải Phong- Hải Hậu-
- Phạm Văn Chiến Hải Phong- Hải Hậu-
- Phạm Viết Hạnh sinh 1951 · Bình Minh- Tĩnh Gia-