Lê Văn Tứ
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Quý- Yên Định- |
| Ngày hy sinh | 1/10/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1063929]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Tứ, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26207, Quê quán=Yên Quý- Yên Định-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8353 (số thứ tự 1063929).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Tứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Tứ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
56 người cùng hy sinh ngày 1/10/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Tiến Dạo sinh 1951 · Tri Phương- Tiên Sơn-
- Đào Văn Vũ sinh 1945 · Trực Trung- Trực Ninh-
- Đào Xuân Trường sinh 1952 · Kiến Quốc- An Thụy-
- Đỗ Danh Thuấn sinh 1947 · An Khê- Phụ Dực-
- Kham Đức Hoặt sinh 1951 · Hưng Đạo- Kiến Thụy-
- Lê Tất Long sinh 1951 · Yên Thọ- Yên Định-
- Lê Tất Long sinh 1951 · Yên Thọ- Yên Định-
- Lê Tất Long sinh 1941 · Yên Thọ- Yên Định-
- Lê Văn Hỷ sinh 1943 · Lương Hổ- Thanh Ba-
- Lê Văn Hỷ sinh 1943 · Lương Lỗ- Thanh Ba-
- Lê Văn Hỷ sinh 1943 · Lương Lỗ- Thanh Ba-
- Lê Văn Mức sinh 1951 · Yên Quý- Yên Định-
- Lê Văn Nức sinh 1951 · Yên Quý- Yên Định-
- Lê Văn Nức sinh 1951 · Yên Quý- Yên Định-
- Lê Văn Tứ sinh 1951 · Yên Quý- Yên Định-
- Lương Ngọc Hiên sinh 1949 · Đông Minh- Tiền Hải-
- Lương Ngọc Hiên sinh 1949 · Đông Minh- Tiền Hải-
- Lường Ngọc Hiên sinh 1949 · Đông Minh- Tiền Hải-
- Lương Văn Nình Trương Vương- Hòa An-
- Lương Văn Nình sinh 1950 · Chương Vương- Hòa An-
- Lương Văn Nình sinh 1950 · Trương Vương- Hòa An-
- Ngô Văn Quảng sinh 1941 · Ba Mới- Nam Cường-
- Ngô Văn Quảng sinh 1941 · Ba Mới- Nam Cường-
- Ngô Văn Quảng sinh 1941 · Ba Mới- Năm Cứng-
- Nguyễn Đình Dương sinh 1951 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo-
- Nguyễn Đình Dương sinh 1951 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo-
- Nguyễn Đình Dương sinh 1951 · Thanh Hưng- Vĩnh Bảo-
- Nguyễn Đức Tập sinh 1942 · Lam Vĩ- Định Hóa-
- Nguyễn Đức Tập sinh 1942 · Lam Vỹ- Định Hóa-
- Nguyễn Đức Tập sinh 1942 · Nam Vi- Định Hòa-
- Nguyễn Hồng Châu sinh 1943 · Tân Thành- Châu Thành-
- Nguyễn Thanh Huân sinh 1941 · Hạnh Phú- Thuận Thành-
- Nguyễn Thanh Huân Hạnh Phú- Thuận Thành-
- Nguyễn Thanh Huân Hạnh Phú- Thuận Thành-
- Nguyễn Tuấn Tùng sinh 1951 · Thành Cẩm- Thạch Thành-
- Nguyễn Tuấn Tùng sinh 1951 · Thành Cẩm- Thạch Thành-
- Nguyễn Tuấn Tùng sinh 1951 · Thành Cẩm- Thạch Thành-
- Nguyễn Văn Bằng sinh 1944 · An Châu- Nam Sách-
- Nguyễn Văn Bằng sinh 1944 · An Châu- Nam Sách-
- Nguyễn Văn Bằng An Châu- Nam Sách-
- Nguyễn Văn Bằng sinh 1944 · An Châu- Nam Sách-
- Nguyễn Văn Khẩn sinh 1950 · Văn Lộc- Hậu Lộc-
- Nguyễn Văn Khẩn sinh 1950 · Văn Lộc- Hậu Lộc-
- Nguyễn Văn Khẩn sinh 1950 · Văn Lộc- Hậu Lộc-
- Nguyễn Văn Lợi sinh 1950 · Việt Tiến- Vĩnh Bảo-
- Nguyễn Văn Lợi sinh 1950 · Viết Tiến- Vĩnh Bảo-
- Nguyễn Văn Mục sinh 1938 · An Khê- Phụ Dực-
- Nguyễn Văn Mục sinh 1938 · An Khê- Phụ Dực-
- Nguyễn Văn Mục sinh 1938 · An Khê- Phụ Dực-
- Nguyễn Văn Năng sinh 1951 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo-
- Nguyễn Văn Năng sinh 1951 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo-
- Nguyễn Văn Năng sinh 1951 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo-
- Nguyễn Văn Tu sinh 1949 · Hoằng Lộc- Hoằng Hóa-
- Nguyễn Văn Tu sinh 1949 · Hoằng Lộc- Hoằng Hóa-
- Phạm Đức Hoặc sinh 1951 · Hưng Đạo- Kiến Thụy-
- Phạm Đức Hoặt sinh 1951 · Hưng Đạo- Kiến Thụy-