Lê Thanh Tự

Năm sinh1953
Quê quánDân Chủ- Yên Mỹ-
Ngày hy sinh 30/11/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062544]: Lietsi {Họ tên=Lê Thanh Tự, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=30/11/1972, Quê quán=Dân Chủ- Yên Mỹ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6968 (số thứ tự 1062544).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thanh Tự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thanh Tự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 30/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thanh Tự Dân Chủ- Yên Mỹ-
  2. Lưu Vĩnh Khang sinh 1949 · Tam Đồng- Yên Lãng-
  3. Luyện Văn Hưng sinh 1953 · Trung Hưng- Yên Mỹ-
  4. Luyện Văn Hưng Trung Hưng- Yên Mỹ-
  5. Nguyễn Văn Thi sinh 1953 · Minh Tân- Nam Sách-
  6. Nguyễn Văn Thi Minh Tân- Nam Sách-