Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

49 người khớp “Lê Nam” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Nam 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Lại Hạ Trung, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hy sinh: 01/03/1972 Hàng 30; Ô 3; Số 591; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Tân - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đức Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lê Sơn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Long - Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lê Hải Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Sơn - Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khu Phố 5 - Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc Hy sinh: 17/11/1977 2464 Xem đầy đủ →
  11. Lê Trọng Năm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1965 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hoá Hy sinh: 14/03/1987 2481 Xem đầy đủ →
  12. Lê Xuân Nâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Lê Hồng Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Năm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Lê Đình Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Lê Năm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Lê Hoàng Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  18. Lê Minh Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  19. Lê Hồng Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  20. Lê Xuân Nẩm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  21. Lê Vinh Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Phương- Thanh Luân- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 10/10/1966 Quân y F10 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hải Tân- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Lê Đức Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/08/1968 Đông nam đồi 1142 Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Gia Sinh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 29/05/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Sinh Dược- Gia Sinh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 29/05/1968 Ngọc Hồi, Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Lê Sơn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Thọ Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/1/1971 (22-92)04 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khu phố 5- Minh Nông- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/10/1971 (23-04)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  28. Lê Hải Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Sơn- Nam lộc- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 13/04/1972 (12-16)01 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Lê Đức Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quảng Hải- Hoằng Đại- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/12/1975 (992-782) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lại Hạ Trung- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 3/1/1972 (20-80)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.