Lê Sơn Nam

Năm sinh1949
Quê quánĐại Thọ Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 4/1/1971
Nơi hy sinhĐông Bắc, Plây Cần
Vị trí mộ (22-92)04 quận Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037582]: Lietsi {Họ tên=Lê Sơn Nam, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25937, Quê quán=Đại Thọ Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Bắc, Plây Cần, Vị trí mộ=(22-92)04 quận Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18005 (số thứ tự 1037582).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Sơn Nam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Sơn Nam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 4/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Văn Khầu
  2. A Khoong
  3. Đỗ Văn Tăng
  4. Phạm Xuân Lâm
  5. Trịnh Văn Đôi
  6. Hán Văn Cầu
  7. Trần Văn Chung
  8. Nguyễn Đức Kháng
  9. Tạ Thanh Bình
  10. Phạm Văn Thực
  11. Võ Văn Úc
  12. Phan Văn Hậu
  13. Phạm Văn Thức
  14. Nguyễn Đình Sậu
  15. Đặng Văn Sự